BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 9

 

Bài 17 :DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI

 

Câu 1 : (Mức 1)

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:

  1. Na , Mg , Zn 
  2. Al , Zn , Na
  3. Mg , Al , Na
  4. Pb , Al , Mg                        

Câu 2 : (Mức 1)

 Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:

  1. K , Al , Mg , Cu , Fe
  2. Cu , Fe , Mg , Al , K
  3. Cu , Fe , Al , Mg , K
  4. K , Cu , Al , Mg , Fe                 

Câu 3 :(Mức 1)

Từ Cu và hoá chất nào dưới đây để điều chế được CuSO4?

  1. MgSO4
  2. Al2(SO4)3
  3. H2SO4 loãng
  4. H2SO4 đặc , nóng                       

Câu 4 : (Mức 1)

Có một mẫu dung dịch MgSO4 bị lẫn tạp chất là ZnSO4 , có thể làm sạch mẫu dung dịch này bằng kim loại

A.Zn                         B.Mg                             C.Fe                     D.Cu                                  

Câu 5: (Mức 1)

Để làm sạch một mẫu đồng kim loại có lẫn sắt kim loại và kẽm kim loại có thể ngâm mẫu đồng vào dung dịch

A.FeCl2 dư               B.ZnCl2 dư          C.CuCl2 dư          D. AlCl3

Câu 6: (Mức 1)

Dung dịch ZnCl2 có lẫn tạp chất CuCl2, kim loại làm sạch dung dịch ZnCl2là:

A.Na                         B.Mg                             C.Zn                     D.Cu                                              

Đáp án : C

Câu 7 : (Mức 2)

Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành Cu kim loại:

  1. Al , Zn , Fe
  2. Zn , Pb , Au
  3. Mg , Fe , Ag
  4. Na , Mg , Al                           

Câu 8: (Mức 2)

 Có một mẫu Fe bị lẫn tạp chất là nhôm, để làm sạch mẫu sắt này bằng cách ngâm nó với

  1. Dung dịch NaOH dư
  2. Dung dịch H2SO4 loãng
  3. Dung dịch HCl dư
  4. Dung dịch HNO3 loãng .             

Câu 9 :(Mức 2)

Kim loại nào dưới đây làm sạch được một mẫu dung dịch Zn(NO3)2 lẫn Cu(NO3)2 và AgNO3?

A.Zn                         B.Cu                     C.Fe                     D.Pb                         

Đáp án : A

Câu 10: (Mức 2)

Có 4 kim loại X, Y, Z, T đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học. Biết  Z và T tan trong dung dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl , Z đẩy được T trong dung dịch muối T, X đẩy được Y trong dung dịch muối Y. Thứ tự hoạt động hóa học của kim loại tăng dần như sau:

  1. T,Z,X,Y
  2. Z,T,X,Y
  3. Y,X,T,Z
  4. Z, T, Y,X

Câu 11: (Mức 2)

Cho 4,8 gam kim loại M có hóa trị II vào dung dịch HCl dư , thấy thoát ra 4,48 lít khí hidro (ở đktc). Vậy kim loại M là :

A.Ca                         B.Mg                             C.Fe                               D.Ba                                                

Câu 12 : (Mức 2)

Hiện tượng gì xảy ra khi cho 1 thanh đồng vào dung dịch H2SO4 loãng?

  1. Thanh đồng tan dần , khí không màu thoát ra
  2. Thanh đồng tan dần , dung dịch chuyển thành màu xanh lam
  3. Không hiện tượng
  4. Có kết tủa trắng .                          

Đáp án : C

Câu 13: (Mức 2)

 Hiện tượng xy ra khi cho 1 lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội:

  1. Khí mùi hắc thoát ra
  2. Khí không màu và không mùi thoát ra
  3. Lá nhôm tan dần
  4. Không có hiện tượng                       

Đáp án : D

Câu 14 : (Mức 2)

Hiện tượng xảy ra khi cho 1 thanh sắt  vào dung dịch H2SO4 đặc nguội:

  1. Không có hiện tượng
  2. Thanh sắt tan dần
  3. Khí không màu và không mùi thoát ra
  4. Khí có mùi hắc thoát ra                 

 Đáp án : A

Câu 15: (Mức 2)

Cho 5,4 gam nhôm vào dung dịch HCl dư , thể tích khí thoát ra (ở đktc) :

A.4,48 lít                            B.6,72 lít              C.13,44 lít                     D.8,96 lít                                              

Câu 16: (Mức 2)

Cho 1 lá nhôm vào dung dịch NaOH. Có hiện tượng:

  1. Lá nhôm tan dần, có kết tủa trắng
  2. Không có hiện tượng
  3. Lá nhôm tan dần, có khí không màu thoát ra
  4. Lá nhôm tan dần, dung dịch chuyển thành màu xanh lam Câu 17 :(Mức 2)

Cho 1 thanh đồng vào dung dịch HCl có hiện tượng gì xảy ra?

  1. Thanh đồng tan dần, có khí không màu thoát ra
  2. Không có hiện tượng
  3. Thanh đồng tan dần , dung dịch chuyển thành màu xanh lam
  4. Thanh đồng tan dần , dung dịch trong suốt không màu

Câu 18 : (Mức 3)

Có 3 lọ đựng 3 chất riêng biệt Mg , Al , Al2O3 để nhận biết chất rắn trong từng lọ chỉ dùng 1 thuốc thử là :

  1. Nöôùc
  2. Dung dịch HCl
  3. Dung dịch KOH
  4. Dung dịch H2SO4 loãng .            

Câu 19 : (Mức 3)

Cho 10 gam hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 6,72 lít khí hidrô  ( ở đktc ).Phần trăm của nhôm trong hỗn hợp là :

A.81%                      B.54%                  C.27%                           D.40%                               

Câu 20: (Mức 3)

Cùng một khối lượng Al và Zn, nếu được hoà tan hết bởi dung dịch HCl thì

  1. Al giải phóng hiđro nhiều hơn Zn
  2. Zn giải phóng hiđro nhiều hơn  Al
  3. Al và Zn giải phóng cùng một lượng hiđro
  4. Lượng hiđro do Al sinh ra bằng 2,5 lần do Zn sinh ra .

      Đáp án : A

Câu 21 : (Mức 3)

Hoà tan hoàn toàn 32,5 gam một kim loại M ( hoá trị II ) bằng dung dịch H2SO4 loãng được 11,2 lít khí hiđro(ở đktc). M là

A.Zn                         B.Fe                     C.Mg                                       D.Cu                                         

Đáp án :A

Câu 22 : (Mức 3)

Cho lá đồng vào dung dịch AgNO3 , sau một thời gian lấy lá đồng ra cân lại khối lượng lá đồng thay đổi như thế nào ?

  1. Tăng so với ban đầu
  2. Giảm so với ban đầu
  3. Không tăng , không giảm so với ban đầu
  4. Giảm một nửa so với ban đầu

Đáp án : A

Câu 23 : (Mức 3)

Cho một lá Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra, khối lượng dung dịch thay đổi như thế nào?

  1. Tăng so với ban đầu
  2. Giảm so với ban đầu
  3. Không tăng , không giảm so với ban đầu
  4. Tăng gấp đôi so với ban đầu

      Đáp án : B

Câu 24: (Mức 3)

Chỉ dùng nước nhận biết được ba chất rắn riêng biệt:

  1. Al , Fe , Cu
  2. Al , Na , Fe
  3. Fe , Cu , Zn
  4. Ag , Cu , Fe                                 

Câu 25 : (Mức 3)

Ngâm lá sắt có khối lượng 56gam vào dung dịch AgNO3 , sau một thời gian lấy lá sắt ra rửa nhẹ cân được 57,6 gam . Vậy khối lượng Ag sinh ra là

A.10,8  g                            B.21,6 g               C.1,08  g                        D.2,16  g                               

Đáp án : D

Câu 26: (Mức 3)

Ngâm 1 lá Zn vào dung dịch CuSO4 sau 1 thời gian lấy  lá Zn ra thấy khối lượng dung dịch tăng 0,2 g. Vậy khối lượng Zn phản ứng là

A.0,2 g                      B.13 g                            C.6,5 g                           D.0,4 g                                  

Đáp án : B

Câu 27 : (Mức 3)

Cho 1 viên Natri  vào dung dịch CuSO4 , hiện tượng xảy ra:

  1. Viên Natri  tan dần, sủi bọt khí, dung dịch không đổi màu
  2. Viên Natri  tan dần,không có khí thoát ra, có kết tủa màu xanh lam
  3. Viên Natri  tan, có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh lam
  4. Không có hiện tượng .

Đáp án : C. Viên Natri  tan, có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh lam

BÀI 18 : NHÔM

Câu 28: (Mức 1)

Nhôm là kim loại

 A . dẫn điện và nhiệt tốt nhất trong số tất cả kim loại .

 B .  dẫn  điện và nhiệt đều kém

 C .  dẫn  điện tốt nhưng dẫn nhiệt kèm.

 D .  dẫn điện và nhiệt tốt nhưng kém hơn đồng .

Đáp án :  D

Câu 29 :(Mức 1)

 Người ta có thể dát mỏng được  nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo  là do nhôm có tính :

A. dẻo                  B. dẫn điện .                  C . dẫn nhiệt .     D . ánh kim Câu 30(Mức 1)

 Một kim loại có khối lượng riêng là 2,7 g/cm3,nóng chảy ở 660 0C. Kim loại  đó  là :

A. sắt                             B . nhôm              C.  đồng .             D . bạc .

Đáp án : B .

Câu 31 :  (Mức 1)

Nhôm bền trong không khí là do

A . nhôm nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao

B . nhôm không tác dụng với nước .

C . nhôm không tác dụng với oxi .

D . có lớp nhôm oxit mỏng bảo vệ .

Câu 32 : (Mức 1)

Kim loại nhôm có độ dẫn điện tốt hơn kim loại:

A. Cu, Ag                      B. Ag                   C. Fe, Cu                       D. Fe

Câu 33: (Mức 1)

 Hợp chất nào của nhôm dưới đây tan nhiều được trong nước ?

A. Al2O3              B.  Al(OH)3                   C.  AlCl3              D.  AlPO4

          Câu 34:(Mức 1)

Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 . Xảy ra hiện tượng:

  1. Không có dấu hiệu phản ứng.
  2. Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.
  3. Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.

D.  Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu

Câu 35: (Mức 1)

Không  được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong , do

          A. nhôm tác dụng được với dung dịch axit.

          B. nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ.

          C. nhôm đẩy được kim loại  yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.

          D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh

Câu 36: (Mức 1)

Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm :

A.  Mg        B. Al                              C.  Fe                             D. Ag .

          Câu 37:(Mức 1)

X là kim loại  nhẹ, dẫn điện tốt , phản ứng mạnh với dung dịch HCl, tan trong dung dịch kiềm và giải phóng H2. X là:

          A.  Al                             B.  Mg                  C.  Cu                            D.  Fe.

          Đáp án :  A.

Câu 38: (Mức 1)

Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng :

          A. Hematit           B. Manhetit                   C. Bôxit               D. Pirit.

          Đáp án :  C

Câu  39: (Mức 2)

Trong các chất sau đây: FeO, Al2O3, Zn(OH)2 , Al(OH)3 , SO2, số chất lưỡng tính là:

          A. 5                      B.  4                     C.  3                     D.  2

Đáp án :  C

Câu 40: (Mức 2)

Nhôm phản ứng được với :

  1. Khí clo, dung dịch kiềm, axit, khí oxi.
  2. Khí clo, axit, oxit bazo, khí hidro.
  3. Oxit bazơ, axit, hiđro, dung dịch kiềm
  4. Khí clo, axit, oxi, hiđro, dung dịch magiesunfat

Đáp án:  A

Câu 41:  (Mức 2)

Cặp chất nào dưới đây có phản ứng ?

          A.  Al  +  HNO3đặc , nguội                    B.  Fe  +  HNO3đặc , nguội

          C.  Al  +  HCl                                             D.  Fe  +  Al2(SO4)3

          Câu 42: (Mức 2)

Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất CuCl2 , dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?

          A.  AgNO3           B.  HCl                 C.  Mg                  D.  Al.

          Câu 43(Mức 2)

Thành phần chính của đất sét là  Al2O3.2SiO2.2H2O .Phần trăm khối lượng của nhôm trong hợp chất trên  là:

A.  20,93 %                   B.  10,46 %                   C.  24,32 % D.  39,53 %.

Câu 44: (Mức 2)

 Không được dùng nồi nhôm để nấu xà phòng. Vì :

  1. phản ứng không xảy ra.
  2. nhôm là kim loại có tính khử mạnh.
  3. chất béo phản ứng được với nhôm.
  4. nhôm sẽ bị phá hủy trong dung dịch kiềm.

Câu 45: (Mức 2)

Khi cho từ từ ( đến dư) dung dịch kiềm vào dung dịch nhôm clorua ta thấy:

  1. đầu tiên xuất hiện kết tủa keo và không tan trong kiềm dư
  2. đầu tiên xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa tan dần và dung dịch trở lại trong suốt.
  3. không  xuất hiện kết tủa và dung dịch có màu xanh
  4. không có hiện tượng nào xảy ra.Câu 46: (Mức 2)

 Có chất rắn màu đỏ bám trên dây nhôm khi  nhúng dây nhôm vào dung dịch:          

 

A.  AgNO3           B.  CuCl2             C.  Axit HCl                  D.  Fe2(SO4)3 .

          Đáp án :  B

Câu 47: (Mức 2)

Nhận định sơ đồ phản ứng sau :

Al   à   X  à   Al2(SO4)3à  AlCl3

          X  có thể là :

          A. Al2O3                                           B. Al(OH)3                             

            C. H2SO4                                        D. Al(NO3)3

          Câu 48: (Mức 2)

Các chất tác dụng được với dung dịch NaOH :

          A. Al. MgO                   B. CO2, Al           C. SO2, Fe2O3                D. Fe, SO2 .

          Đáp án :  B

Câu 49: (Mức 2)

 Phương trình phản ứng : 

 4Al (Rắn)  +  3O2(khí) à  2Al2O3(Rắn)   cho phép dự đoán: 

  1. 4 g Al phản ứng hoàn toàn với 3 g khí O2 cho 2g Al2O3.
  2. 108g Al phản ứng hoàn toàn với 3 lít khí O2 cho 2g Al2O3.
  3. 2,7 g  Al phản ứng hoàn toàn với 2,4 g khí O2 cho 5,1 g Al2O3.
  4. 4 mol  Al phản ứng hoàn toàn với 3 lít khí O2 cho 2 mol Al2O3.

Câu 50: (Mức 3)

Cho 10,8 g một kim loại M (hóa trị III) phản ứng với khí clo tạo thành 53,4g muối. Kim loại M là:

          A. Na                   B. Fe                              C. Al                              D. Mg.

          Đáp án :  C

Câu 51 (Mức 3)

Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là :

          A.  1,8 g               B.  2,7 g               C.  4,05 g             D. 5,4 g

          Đáp án :  B.

Câu 52: (Mức 3)

Bổ túc sơ đồ phản ứng:

                             (1)                (2)                     (3)

                   Al(OH)3à     Al2O3à   Al2(SO4)3à    AlCl3

  1. (1) nhiệt phân, (2) dung dịch H2SO4 ,  (3) dung dịch BaCl2.
  2. (1) nhiệt phân, (2) dung dịch H2SO4 ,  (3) dung dịch NaCl .
  3. (1) nhiệt phân, (2) dung dịch Na2SO4 , (3) dung dịch HCl .
  4. (1) nhiệt phân, (2) dung dịch Na2SO4 , (3) dung dịch BaCl2.

Đáp án : A

Câu 53: (Mức 3)

Cho sơ đồ phản ứng : 

                   Cl2              NaOH                t0

                   Al     à   X (Rắn)à       Y (Rắn) à   Z (Rắn)

                   Z : có công thức là :

          A. Al2O3              B. AlCl3              C. Al(OH)3          D. NaCl.

          Đáp án : A

Câu 54 (Mức 3)

 Cho 1,35g Al vào dung dịch chứa 7,3g HCl. Khối lượng muối nhôm tạo thành là

          A. 6,675 g            B. 8,945 g            C. 2,43  g             D. 8,65 g

          Đáp án :  A

Câu 55: (Mức 3)

Hòa tan 12g hỗn hợp  gồm Al ,Ag  vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Phản ứng kết thúc thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) . Thành phần % khối lượng của Al, Ag trong hỗn hợp lần lượt là

          A. 70% và 30%                       B. 90%  và 10%

          C. 10% và 90% ;                     D. 30%  và 70% .

          Đáp án :  B

Câu 56: (Mức 3)

Hòa tan 5,1g oxit của một kim loại hóa trị III bằng dung dịch HCl, số mol axit cần dùng là 0,3 mol. Công thức phân tử của oxit đó là :

          A. Fe2O3              B. Al2O3               C. Cr2O3               D. FeO

Đáp số :  B

Câu 57: (Mức 3)

 Đốt cháy hoàn toàn 1,35g nhôm trong oxi. .Khối lượng nhôm oxit tạo thành và khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là:

          A. 2,25g và 1,2g                               B. 2,55g  và 1,28g 

          C. 2,55 và 1,2g                                 D. 2,7 và 3,2 g

          Đáp án :  C

Câu 58:(Mức 3)

 Cho 17g oxit M2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 thu được 57g muối sunfat. Nguyên tử khối của M là:

          A. 56                                B. 52                            C. 55                                D. 27

          Đáp án :  D

Câu 59: (Mức 3)

Đốt nhôm trong bình khí Clo . Sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 7,1g . Khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng là :

          A. 2,7g                           B. 1,8g                 C. 4,1g                 D. 5,4g.

          Đáp án : B

Câu 60: (Mức 3)

Cho 5,4g Al  vào 100ml dung dịch H2SO4 0,5M .Thể tích khí H2 sinh ra (ở đktc) và nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng là: (giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

          A. 1,12 lít và  0,17M                                 B. 6,72 lít và 1,0 M

          C. 11,2 lít và 1,7 M                                    D. 67,2 lít và  1,7M.

          Đáp án :  A

Câu 61: (Mức 3)

 Hòa tan 25,8g hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng người ta thu được 0,6g khí H2. Khối lượng muối AlCl3 thu được là :

          A. 53,4g               B. 79,6g               C. 80,1g               D. 25,8g.

          Đáp án : C

 

BÀI 19- 20: SẮT - HỢP KIM SẮT: GANG, THÉP

Câu 62: (Mức 1)

Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng cacbon chiếm:

A. Trên 2%                             B. Dưới 2%

C. Từ 2% đến 5%                             D. Trên 5%

Câu 63: (Mức 1)

Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó hàm lượng cacbon chiếm:

A. Từ 2% đến 6%                             B. Dưới 2%

C. Từ 2% đến 5%                             D. Trên 6%

Câu 64: (Mức 1)

Cho dây sắt quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo. Hiện tượng xảy ra là:

A. Sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặt bám vào thành bình.

B. Không thấy hiện tượng phản ứng

C. Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ

D. Sắt cháy sáng tạo thành khói màu đen

Câu 65: (Mức 1)

Ngâm một cây đinh sắt sạch vào dung dịch bạc nitrat. Hiện tượng xảy ra là:

A. Không có hiện tượng gì cả.

B. Bạc được giải phóng, nhưng sắt không biến đổi.

C. Không có chất nào sinh ra, chỉ có sắt bị hoà tan.

D. Sắt bị hoà tan một phần, bạc được giải phóng.

Câu 66: (Mức 1)

Hoà tan hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl (vừa đủ). Các sản phẩm thu được sau phản ứng là:

A. FeCl2 và khí H2                                     B. FeCl2, Cu và khí H2

C. Cu và khí H2                                D. FeCl2 và Cu

Câu 67: (Mức 2)

Dụng cụ làm bằng gang dùng chứa hoá chất nào sau đây ?

A. Dung dịch H2SO4 loãng                        B. Dung dịch CuSO4

C. Dung dịch MgSO4                                                       D. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Câu 68: (Mức 2)

Kim loại được dùng để làm sạch  FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 là:

A. Fe                                                 B. Zn

C. Cu                                                D. Al

Câu 69: (Mức 2)

Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, để làm sạch tấm kim loại vàng ta dùng:

A.Dung dịch CuSO4 dư                    B. Dung dịch FeSO4

C. Dung dịch ZnSO4 dư                             D. Dung dịch H2SO4 loãng dư

Câu 69(Mức 2)

Trong các chất sau đây chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất?

A. FeS2                                    B. FeO

C. Fe2O3                                  D. Fe3O4

Câu 70: (Mức 2)

Để chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3, người ta dùng dung dịch:

A. HCl                                     B. H2SO4

C. NaOH                                 D. AgNO3

Câu 71(Mức 2)

Phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là:

A. Sắt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng.

B. Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng

C. Sắt phản ứng với dung dịch CuSO4

D. Sắt phản ứng với dung dịch  Al2(SO4)3

Câu 72: (Mức 3)

Hoà tan 16,8g kim loại hoá trị II vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Kim loại đem hoà tan là:

A. Mg                                                         B. Zn

C. Pb                                                 D. Fe

 Đáp án:  D

Câu 73: (Mức 3)

Khử một lượng quặng hemantit chứa 80% (Fe2O3)thu được 1,68 tấn sắt, khối lượng quặng cần lấy là:

A. 2,4 tấn                                          B. 2,6 tấn

C. 2,8 tấn                                          D. 3,0 tấn

 Đáp án:  D

Câu 74: (Mức 3)

Một loại quặng chứa 82% Fe2O3. Thành phần phần trăm của Fe trong quặng theo khối lượng là:

A. 57,4%                                          B. 57,0 %

C. 54,7%                                           D. 56,4 %

 Đáp án: A

Câu 75: (Mức 3)

Một tấn quặng manhetit chứa 81,2% Fe3O4. Khối lượng Fe có trong quặng là:

A. 858 kg                                          B. 885 kg

C. 588 kg                                          D. 724 kg

Đáp án:  C

Câu 76: (Mức 3)

Clo hoá33,6g một kim loại A ở nhiệt độ cao thu được 97,5g muối ACl3. A là kim loại:

A. Al                                                 B. Cr

C. Au                                                D. Fe

 Đáp án: D

Câu 77: (Mức 3)

Ngâm một lá sắt có khối lượng 20g vào dung dịch bạc nitrat, sau một thời gian phản ứng nhấc lá kim loại ra làm khô cân nặng 23,2g. Lá kim loại sau phản ứng có:

A. 18,88g Fe và 4,32g Ag                          B. 1,880g Fe và 4,32g Ag

C. 15,68g Fe và 4,32g Ag                          D. 18,88g Fe và 3,42g Ag

 Đáp án:  A

 

 

 

 

---------------HẾT----------------