ÔN TẬP HỌC KÌ II

I. TRẮC NGHIỆM

 

BÀI 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI

Bài 1:Những sinh vật nào sau đây sống trong đất?

a. Chim bồ câu, chim én, chim sẻ                          b. Cá trôi, cá quả, cá rô phi

c. Hổ, báo, sư tử                                                                    d. Giun đất, dếù trũi

Bài 2:Môi trường sống cuả sinh vật là gì?

a. Nơi sinh vật tìm kiếm thức ăn                            b. Nơi sinh vật cư trú

c. Nơi sinh vật sinh sống                                                     d. Nơi sinh vật làm tổ

Bài 3:Các nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm nào sau đây?

a. Nhân tố vô sinh                                                                b. Nhân tố hữuâ sinh                                   

c. Nhân tố con người                                                            d. Nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh.

Bài 4: Nhân tố hữu sinh gồm:

a.Sinh vật.      b.Con người               c. Động vật và thực vật           d. Đất.

 

BÀI 42: ẢNH HƯỞNG CỦA ÁNH SÁNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT

Bài 1: Hiện tượng tỉa cành tự nhiên là gì?

a.Cây mọc trong rừng, cành chỉ tập trung ở ngọn, các cành dưới sơm bị rụng

b.Cây trồng bị chặt bớt các cành ở phía dưới

c.Cây mọc thẳng, không bị rụng cành ở dưới

d. Cây mọc thẳng, không bị rụng cành ở dưới và có tán lá rộng

Bài 2: Ánh sáng ảnh hưởng đến những  hoạt động sinh lí nào sau đây ở thực vật?

1. Quang hợp.

2. Trao đổi khí.

3. Thoát hơi nước qua lá.

4. Hút hơi nước.

Số đáp án đúng là

a. 1                              b. 2                              c. 3                              d. 4

Bài 3: Chọn câu sai trong các câu sau:

a. Ánh sáng không ảnh hưởng đến hình thái và sinh lí của thực vật.

b. Mỗi loài thích nghi với những điều kiện chiếu sáng khác nhau.

c. Có nhóm cây ưa sáng và nhóm cây ưa bóng.

d. Thực vật có tính hướng sáng.

Bài 4: Hãy sắp xếp thông tin ở cột A  với cột B sao cho phù hợp và ghi kết quả vào cột C ở bảng sau

Nhóm động vật ( A )

Thời gian hoạt động( B )

Kết quả (C )

1.Nhóm động vật ưa sáng

2.Nhóm động vật ưa tối

a. Hoạt động vào ban đêm, sống trong đất, trong hang, ở đáy biển sâu

b.Hoạt động ban ngày

1-

2-

 

 

 

BÀI 43: ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT

Bài 1: Tùy theo khả năng giữ ổn định  nhiệt độ của cơ thể mà  ĐV được chia thành những nhóm nào sau đây?

a. Nhóm ĐV hằng nhiệt                                           b. Nhóm ĐV biến nhiệt      

c. Nhóm ĐV có xương sống                                    d. Cả a và b.

Bài 2: Nhóm ĐV nào sau đây thuộc nhóm ĐV hằng nhiệt?

a. Cá sấu, ếch đồng, giun đất                                              b. Thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè,cá chép

c. Cá voi, cá heo, mèo, chimbồ câu                                   d. Cá rô phi, tôm đồng, cá thu.

Bài 3: Hãy sắp xếp thông tin ở cột A  với cột B sao cho phù hợp        và ghi kết quả vào cột C ở bảng sau

Cột A

Cột B

Cột C

1.Sống ven bờ sông suối, dưới tán rừng rậm, trong các hang động.

2.Eách đồng, nhái bén, ốc sên, giun đất

3.Sống nơi hoang mạc, vùng núi đá

4. Lạc đà, thằn lằn

a. Nhóm cây chịu hạn

b. Nhóm cây ưa ẩm

c.Động vật ưa khô

d.Động vật ưa ẩm

1-

2-

3-

4-

 

BÀI 44: ẢNH HƯỞNG LẪN NHAU GIỮA CÁC SINH VẬT

Bài 1: Giữa các cá thể cùng loài thường có những mối quan hệ nào sau đây?

a.Hỗ trợ và cạnh tranh                                             b. Cá thể này ăn cá thể khác, kí sinh        

c. Cộng sinh, cạnh tranh                                          d.Cả b và c

Bài 2:Đối với thực vật, mọc thành nhóm với mật độ thích hợp có tác dụng gì?

a.Giảm bớt sức thổi của gió bão, cây không bị đổ                                   b. Tăng khả năng lấy nước của cây

c.Tăng khả năng chống chịu của cây đối với sâu bệnh              d.Tăng cường quang hợp của cây.

Bài 3:Sự hợp táccùng có lợi giữa các sinh vật là đặc điểm mối quan hệ khác loài nào sau đây?

a.Cộng sinh                           b. Hội sinh                             c. Cạnh tranh                         d.Kí sinh

Bài 4: Hãy sắp xếp thông tin ở cột A  với cột B sao cho phù hợp        và ghi kết quả vào cột C ở bảng sau

Cột A

Cột B

Cột C

1.Cộng sinh

 

2. Hội sinh

3. Cạnh tranh

 

4.Kí sinh, nửa kí sinh

 

5. Sinh vật ăn sinh vật khác

a. Khi nguồn sống không đủ, các sinh vật khác loài tranh giành nhau thức ăn, chỗ ở và các điều kiện sống khác.

b. Sinh vật sống nhờ trên cơ thểû sinh vật khác, lấy chất dinh dưỡng, máu từ vật chủ.

c. Gồm các trường hợp: Động vật ăn thịt con mồi, động vật ăn thịt thực vật, thực vật bắt sâu bọ.

d.Sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật.

e.Sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi và cũng không có hại

1-

2-

3-

4-

5-

 

 

 

BÀI 47: QUẦN THỂ SINH VẬT

Bài 1: Khái niệm về quần thể sinh vật?

a.Bao gồm các cá thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

b.Bao gồm các cá thể cùng loài, sống trong nhiều khoảng không gian khác nhau, ở thời điểm khác  nhau và có khả năng sinh sản tạo  thành những thế hệ mới

c.Bao gồm các cá thể cùng loài, cùngsống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

d. Bao gồm các cá thể cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định và không có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

Bài 2: VD nào là một quần thể sinh vật trong số các VD sau đây?

  1. Tập hợp các cá thể rắn hổ mang, cú mèo và lợn rừng trong rừng mưa nhiệt đới.
  2. Tập hợp một số các cá thể cá chép, cá rô phi, cá mè sống chung trong một ao.
  3. Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau.
  4. Rừng cây thông nhựa phân bố ở vùng Đông Bắc Việt Nam

Bài 3:Trong tự nhiên, các quần thể được phân biệt nhau bởi những đặc trưng nào sau đây?

a.Tỉ lệ giới tính              b. Thành phần nhóm tuổi                       c. Mật độ                    d.Cả a, b, c

Bài 4:Một số đặc trưng được đề cập trong Sinh học 9 là gì?

a. Tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi   

b. Thành phần nhóm tuổi, mật độ quần thể

c. Mật độ quần thể, tỉ lệ giới tính.             

d.Tỉ lệ giới tính, mật độ quần thể, thành phần nhóm tuổi

 

BÀI 48: QUẦN THỂ NGƯỜI

Bài 1:Mật độ quần thể giảm khi nào?

a.Khi nguồn thức ăn giảm                                       b. Khi nơi ở chật chội và có bệnh dịch

c.Khi tỉ lệ tử vong cao hơn tỉ lệ sinh                                 d. Cả a, b,c.

Bài 2: Quần thể người có đặc trưng nào sau đây khác so với quần thể sinh vật khác?

a.Tỉ lệ giới tính                                                         b.Thanøh phần nhóm tuổi              

c. Mật độ                                                                    d.Đặc trưng kinh tế- xã hội

Bài 3:Đặc trưng kinh tế- xã hội  chỉ có ở quần thể người mà không có ở quần thể sinh vật khác là vì những lí do sau:

a.Con người có tư duy                                                                      b. Con người có lao động

c. Con người có khả năng cải thiện thiên nhiên              d.Cả a, b, c

Bài 4: Tăng dân số nhanh dẫn đến những hậu quả nào sau đây?

a.Thiếu nơi ở, thiếu lương thực, thực phẩm, thiếu trường học và bệnh viện.

b.Ô nhiễm mội trường, chặt phá rừng.

c.Tắc nghẽn giao thông, kinh tế kém phát triển

d.Cả a, b,c

 

BÀI 49: QUẦN XÃ SINH VẬT

Bài 1:Các chỉ số phản ánh đacë trưng của quần xã về số lượng các loài  trong quần xã là gì?

a. Độ nhiều, độ đa dạng                                           b.Độ đa dạng, độ thường gặp                     

c.Độ thường gặp, độ nhiều                          d.Độ đa dạng, độ thường gặp, độ nhiều

Bài 2:Dấu hệu nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của quần xã?

a.Tỉ lệ giới tính                                                         b.Thành phần nhóm tuổi                

c.Kinh tế xã hội                                                        d. Số lượng loài trong quần xã

Bài 3:Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể nào sau đây trong  quần xã?

a.Quần thể chim sâu và quần thể sâu đo                         

b. Quần thể ếch đồng và quần thể chim sẻ

c. Quần thể chim sẻ và quần thể chim chào mào           

d.Quần thể cá chép và quần thể cá mè

Bài 4: Hãy sắp xếp thông tin ở cột A  với cột B sao cho phù hợp và ghi kết quả vào cột C ở bảng sau

Cột A

Cột B

Cột C

1.Độ thường gặp

2.Độ nhiều

3.Độ đa dạng

4.Loài ưu thế

5.Loài đặc trưng

a.Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã

b.Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c.Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã

d. loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác.

e. Tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát

1-

2-

3-

4-

5-

 

BÀI 50: HỆ SINH THÁI

Bài 1:Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng nào sau đây?

a.Động vật ăn TV                 b. ĐV ăn thịt bậc 1               c.ĐV ăn thịt bậc 2                d.Cả a,b, c

Bài 2: Trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới, sinh vật nào sau đây được gọi là sinh vật sản xuất?

a. Cò và các loại cây bụi                 b. Con bướm              c.Con hổ                    d.Con hươu

Bài 3:Năm sinh vật là:trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng, vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào  đưới đây?

a. Cỏ " châu chấu " trăn""vi khuẩn.                     b. Cỏ " trăn " châu chấu" vi khuẩn "

c. Cỏ " châu chấu "" trănø "vi khuẩn.                  d. Cỏ " châu chấu " vi khuẩn""trăn

 

BÀI 53: TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG

Bài 1:Trong thời kì nguyên thủy, con người đã tác động đáng kể đến MT bằng các hoạt động nào?

a.Dùng lửa để nấu nướng, xua đuổi và săn bắt thú rừng đã làm nhiềuy cánh rừng rộng lớn bị cháy.

b.Hoạt động trồng trọt và chăn nuôi đã dẫn tới việc chặt phá rừng để lấy đất canh tác, chăn nuôi gia súc

c.Máy móc công nghiệp ra đời đã tác động mạnh đến môi trường, công nghiệp khai khoáng đã làm mất đi nhiều cánh rừng, đô thị hóa đã lấy đi nhiều vùng đất rừng tự nhiên và đất trồng trọt.

d.Cả b và c

Bài 2: Trong thời kì XH công nghiệp, con người đã tác động đáng kể đến MT bằng các hoạt động nào?

a.Dùng lửa để nấu nướng, xua đuổi và săn bắt thú rừng đã làm nhiềuy cánh rừng rộng lớn bị cháy.

b.Hoạt động trồng trọt và chăn nuôi đã dẫn tới việc chặt phá rừng để lấy đất canh tác, chăn nuôi gia súc

c.Máy móc công nghiệp ra đời đã tác động mạnh đến môi trường, công nghiệp khai khoáng đã làm mất đi nhiều cánh rừng, đô thị hóa đã lấy đi nhiều vùng đất rừng tự nhiên và đất trồng trọt.

d.Cả b và c

Bài 3:Hoạt động đốt rừng lấy đất trồng trọt  của con người đã tác động có hại tới TN như thế nào?

a.Làm mất đi nhiều loài động vật, mất nơi ở của nhiều loài sinh vật.

b.Làm mất cân bằng sinh thái, gây xói mòn và thoái hóa đất, gây hạn hán

c.Gây ô nhiễm mội trường và gây cháy rừng

d. Cả a, b,c.

Bài 4: Nguyên nhân chủ yếu làm mất cân bằng sinh thái là do?

a. Hoạt động của con người                        b. Hoạt động của SV                       

c. Hoạt động của núi lửa                             d. Cả b,c

Bài 5: Con người có trách nhiệm gì để góp phần phát triển bền vững môitrường?

a.Bảo vệ MT sống và thiên nhiên                          b.Khai thác, sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

c. Phục hồi và duy trì cân bằng sinh thái              d. Cả a,b,c

 

BÀI 54-55: Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG

Bài 1:Ô nhiễm môi trường là gì?

a.Là hiện tượng MT tự nhiên bị làm bẩn

b.Là hiện tượng thay đổi tính chất vật lí, hóa học và sinh học của MT

c. Là hiện tượng gây tác động xấu đến MT, do đó có tác hại  tới đời sống của sinh vật và con người

d.Cả a, b, c

Bài 2: Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là gì?

a.Do hoạt động của con người.                               b.Do hoạt động của sinh vật.

c.Do hoạt động của núi lửa, cháy rừng                  d. Cả b và c

Bài 3:Nguyên nhân nào sau đây gây ô nhiễm không khí?

a.Cháy rừng                          

b. Khí thảy do sản xuất công nghiệp, hoạt động các phương tiện giao thông.

c. Đun nấu trong gia đình               

d. Cả a, b,c

Bài 4:Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm sinh học do vi sinh vật gây bệnh là gì?

a.Các chất thải không được thu gom                                

b. Các chất thải không được xử lí

c. VSV gây bệnh phát triển trên những chất thải không được thu gom và không được xử lí đúng cách.

d.Các chất thải được thu gom nhưng không được xử lí .

Bài 5:Để hạn chế ô nhiễm MT do thuốc bảo vệ thực vật, cần phải làm gì?

aSử dụng thuôc  bảo vệ thực vật đúng liều lượng và đúng cách.

b.Quản lí chặt chẽ về nguồn gốc và chủng loại thuốc  bảo vệ thực vật trên thị trường.

c.Giáo dục ý thức cho mọi người về bảo vệ môi trường.

d.Cả a,b,c

Bài 6:Biện pháp nào sau đây được coi là hiệu quả nhất trong việc hạn chế ô nhiễm môi trường?

a. Trồng nhiều cây xanh                 

b. Xây dựng các nhà máy xử lí rác thải

c. Bảo quản và sử dụng hợp lí hóa chất bảo vệ thực vật.

d.Giáo dục nâng cao ý thức cho mọi  người về bảo vệ  môi trường.

Bài 7: Chọn câu đúng trong các câu sau:

  1. Ô nhiễm môi trường không ảnh hưởng gì  đến con người.
  2. Ô nhiễm môi trường không ảnh hưởng gì  đến sản xuất nông nghiệp
  3. Ô nhiễm môi trường không ảnh hưởng gì  đến sinh vật
  4. Cả a, b, c

 

BÀI 58: SỬ DỤNG HỢP LÍ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

Bài 1:Tài nguyên thiên nhiên là gì?

a.Là nguồn vật chất sơ khai được hình thanøh trong tự nhiên

b.Là nguồn vật chất được tồn tại trong tự nhiên.

c.Là nguồn sống của con người

d. Là nguồn vật chất sơ khai được hình thanøh và tồn tại trong tự nhiên mà con người có thể sử dụng được cho cuộc sống

Bài 2: Tài nguyên nào sau đây không thuộc tài nguyên thiên nhiên?

a. Tài nguyên rừng                                        b. Tài nguyên đất     

c.Tài nguyên sinh vật                                   d. Tài nguyên trí tuệ con người

 

 

Bài 3:Hãy sắp xếp thông tin ở cột A  với cột B sao cho phù hợp         và ghi kết quả vào cột C ở bảng sau

Cột A

Cột B

Cột C

1.Tài nguyên tái sinh

2.Tài nguyên không tái sinh

3.Tài nguyên vĩnh cửu

a. Khí đốt thiên nhiên

b. Tài nguyên nước

c. Tài nguyên đất

d. Năng lượng gió

e. Dầu lửa

f. Tài nguyên sinh vật

g. Bức xạ mặt trời

h. Than đá

i. Năng lượng thủy triều

k. Năng lượng suối nước nóng

1-

2-

3-

 

BÀI 59: KHÔI PHỤC MÔI TRƯỜNG VÀ GÌN GIỮ THIÊN NHIÊN HOANG DÃ

Bài 1:Vì sao việc giữ gìn thiên nhiên hoang dã là góp phần giữ cân bằng sinh thái?

a. Bảo vệ các loài động vật  hoang dã                  

b. Bảo vệ MT sống của sinh vật

c. Bảo vệ tài nguyên thưc vật rừng                       

d. Giữ gìn thiên nhiên hoang dã là bảo vệ đa dạng sinh học, bảo vệ các loài  sinh vật hoang dã và MT sống của chúng, là co sở để duy trì cân bằng sinh thái

Bài 2:Các biện pháp chủ yêu bảo vệ thiên nhiên hoang dã là gì?

a. Bảo vệ thảm TV rừng                                                                   b. Bảo vệ ĐV hoang dã

c. Cải tạo và phục hồi các hệ sinh thái bị thoái hóa                   d.Cả a, b, c

Bài 3: “ Thảm TV có tác dụng chống xói mòn đất, giữ ẩm cho đất. Thực vật còn là…………………..và nơi ở cho nhiều loài sinh vật khác nhau”. Từ còn thiếu là gì?

a.Chỗ dựa                              b.Thức ăn                               c. Môi trường                        d.Nơi đẻ

BÀI 60: BẢO VỆ ĐA DẠNG CÁC HỆ  SINH THÁI

Bài 1:Các hệ sinh thái sông, suối, ao, hồ thuộc môi trường nào dưới đây?

a.MT cạn                    b.MT nước                             c.MT sinh vật                                    d.Cả a,b,c

Bài 2:Biện pháp xây dựng kế hoạch phục hồi và khai thác tài nguyên rừng ở mức độ phù hợp có hiệu quả nào sau đây?

  1. Hạn chế mcứ độ khai thác, không khai thác quá mức làm cạn kiệt tài nguyên rừng
  2. Phục hồi các hệ sinh thái bị thoái hóa, chống xói mòn đất, tăng nguồn nước.
  3. Tăng cường công tác rừng.
  4. Cả a, b, c.

Bài 3:Biện pháp tăng cường công tác tuyên truyền và giáo dục  về bảo vệ rừng có hiệu quả chính nào  sau đây?

a.Toàn dân tích cực tham gia bảo vệ tài nguyên rừng.                           

c. Bảo vệ rừng đầu nguồn

b.Bảo vệ các động vật quý hiếm                                                               

d.Bảo vệ nguồn nước

 

BÀI 61: LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Bài 1: Nguyên tắc giáo dục bảo vệ môi trường lá gì?

a.Trong MT                           b. Về MT                                c.Vì MT                                  d. Cả a,b,c

Bài 2:Luật bảo vệ môi trường được ban hành  nhằm mục đích gì?

a.Bảo vệ sức khỏe nhanâ dân                                                         b.Phát triển đất nước bền vững

c.Góp phần bảo vệ MT trong khu vực và toàn cầu                     d. Cả a,b,c

Bài 3:Nếu luật Bảo vệ môi trường không quy định :  Nghiêm cấm săn bắt động vật hoang dã thì  hậu quả gì sẽ xảy ra?

a.Chất thải đổ không đúng quy định                                            

b. ĐV hoang dã bị khai thác đến cạn kiệt

c.Khai thác tài nguyên khoáng sản không có kế hoạch

d.Khai thác tài nguyên biển không có kế hoạch

 

I. TỰ LUẬN:

Câu1:

a. Môi trường là gì? Có mấy loại môi trường? Ví dụ?

b. Nhân tố sinh thái là gì?Kể tên các nhóm nhân tố sinh thái? Tại sao nhân tố con người được tách ra thành một nhân tố riêng?

Câu2: Trình bày sự khác nhau giữa cây ưa sáng và cây ưa bóng?

Câu 3:Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống động vật:

Câu 4:Nêu hiện tượng tỉa cành tự nhiên ? Vì sao cành phía dưới của cây sống trong rừng sớm bị rụng ?

Câu 5: Hiện tượng tự tỉa ở thực vật là mối quan hệ gì ? Khi nào diễn ra mạnh mẽ?

Câu 6:Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống động vật ?

Câu 7:Ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời sống sinh vật ?

Câu 8:Vì sao động vật hằng nhiệt có thể sống ở những môi trường có nhiệt độ khác nhau ?

Câu 9:

a. Ảnh hưởng của độ ẩm lên đời sống sinh vật?

b.Hãy nêu điểm khác nhau giữa nhóm cây ưa ẩm và chịu hạn ?

Câu 10:

a. Nêu đặc điểm các mối quan hệ cùng loài?

b. Nêu đặc điểm các mối quan hệ khác loài?

Câu 11:Nêu sự khác nhau chủ yếu giữa quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch của các sinh vật khác loài? Lấy ví dụ?

Câu 12:Nêu điểm giống nhau và khác nhau giữa mối quan hệ: cạnh tranh, ki sinh, sinh vật ăn sinh vật khác? ví dụ?

Câu 13:

a . Quần thể sinh vật là gì? ví dụ?

b . Quần thể sinh vật có những đặc trưng nào?

c . Quần thể người có mấy nhóm tuổi? Ý nghĩa sinh thái từng nhóm ?

d . Quần thể người có những đặc điểm gì giống và khác với quần thể sinh vật khác? Vì sao quần thể người có những đặc trưng mà quần thể khác không có?

Câu 14:

a . Quần xã sinh vật là gì? ví dụ?

b . Trình bày các dấu hiệu điển hình của quần xã sinh vật?

c . Quần xã sinh vật khác quần thể sinh vật ở những điểm nào?

Câu 15:

a . Thế nào là cân bằng sinh học ?ví dụ?

b .Thế nào là khống chế sinh học ?

Câu 16:So sánh hiện tượng cân bằng sinh học với khống chế sinh học?

Câu 17:Thế nào là một hệ sinh thái ? Hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm những thành phần nào?

Câu 18:  Chuỗi thức ăn là gì? Lưới thức ăn là gì? Cho ví dụ?

Câu 19:

a .Ô nhiễm môi trường là gì? Nguyên nhân ?

b .Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường?

Câu 20:

a . Nêu hậu quả ô nhiễm môi trường đối với con người và nền kinh tế?

b . Nêu các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường?

Câu 21:Nêu khái niệm ô nhiễm môi trường.

Câu 22:Nêu các tác nhân chủ yếu gây ra ô nhiễm môi trường.

Câu 23:Hậu quả của việc con người phá hủy thảm thực vật là gì?

Câu 24:Nguyên nhân chủ yếu gây ra ô nhiễm môi trường là gì? Tại sao?

Câu 25:Ô nhiễm môi trường gây ra những tác hại gì?

Câu 26:Bản thân em làm gì để góp phần phòng chống ô nhiễm môi trường ở trường, lớp, địa phương?